TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quản tượng" - Kho Chữ
Quản tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người trông nom và điều khiển voi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nài
giám mã
thủ tự
thủ từ
quản trang
vú em
thủ kho
vú
ông từ
quản gia
mục đồng
cao bồi
xà ích
tự
bảo mẫu
lái
trực nhật
lơ
cai
nô tỳ
khán thủ
trụ trì
bảo vệ
lơ xe
chiêu đãi viên
lái xe
thợ săn
vệ sĩ
thủ bạ
tay lái
bảo kê
huấn luyện viên
đứng
quản ca
thủ thư
cửu vạn
đồ tể
thủ quĩ
chủ nhân
huấn đạo
quản tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quản tượng là .