TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên khuấy" - Kho Chữ
Quên khuấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
quên hẳn đi, không nghĩ đến vì quá bận hay vì mải chú ý đến những cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quên
lờ
sơ ý
mải
hồi ức
thây
thuộc
hồi tưởng
nghĩ lại
ôn
mang máng
ghi nhớ
đôi hồi
lẩn tha lẩn thẩn
lơ là
làm ngơ
xem chừng
vắt óc
hoài niệm
nghĩ ngợi
chú ý
giả lơ
hồi cố
ngẩn ngơ
nghĩ
thuộc lòng
ẩn ức
để ý
đoái
tâm niệm
nặn óc
thấm thía
mặc xác
lầm lẫn
trí nhớ
tưởng
tưởng
gợi
đếm xỉa
nghe
nhầm
lầm
ghé mắt
chủ toạ
ngó ngàng
trơ mắt
liệu chừng
suy
tái hiện
bàn hoàn
thấy tháng
chú tâm
nhận mặt
ý thức
mở mắt
để ý
chắm chúi
lúi húi
nhẩm
mường tượng
chộ
chú ý
diếc
ôn cố tri tân
coi thường
xem
bói
dúm
xem thường
thao thức
chuyên chú
vỡ vạc
phân tâm
ghi nhận
Ví dụ
"Quên khuấy mất buổi họp ban sáng"
quên khuấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên khuấy là .