TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục hoá" - Kho Chữ
Phục hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Canh tác, trồng trọt trở lại ở những ruộng đất trước đây bỏ hoang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vỡ hoang
phá hoang
khai khẩn
du canh
khai hoang
khẩn hoang
định canh
canh tác
canh nông
cày cấy
cấy
trồng trọt
trỉa
cấy cày
xới xáo
cày cục
lĩnh canh
cấy hái
làm ruộng
vun bón
trồng tỉa
giồng giọt
thục
cày
cày ngả
ra ngôi
vỡ vạc
phục nguyên
hoàn nguyên
phục chế
trồng
cày vỡ
cày ấp
cày cuốc
cày dầm
phục cổ
khôi phục
phục hồi
đánh
tái giá
làm vườn
cày ải
vun trồng
gieo trồng
làm đồng
phục dựng
tra
cày rang
phục hưng
chăm bón
luân canh
nuôi trồng
cấy
vãn hồi
đa canh
hồi xuân
tái tạo
bừa
tái sinh
làm ải
tôn tạo
ươm
lại
xuống giống
tái sinh
gieo
ương
làm
khai hoá
phay
chấn hưng
hồi
di thực
hồi sinh
Ví dụ
"Công cuộc khai hoang phục hoá"
phục hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục hoá là .