TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luân canh" - Kho Chữ
Luân canh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trồng thay đổi nhiều loại cây khác nhau trên một diện tích đất vào mỗi năm, mỗi mùa (một phương pháp canh tác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa canh
du canh
gối vụ
độc canh
lĩnh canh
cấy
canh nông
phục hoá
cày cấy
canh tác
định canh
quảng canh
thâm canh
xới xáo
cấy
cày ngả
làm ruộng
cấy hái
cày ấp
chuyển đổi
tái giá
di thực
cách mạng xanh
gieo cấy
làm đồng
cấy cày
trồng trọt
trồng
ra ngôi
quay vòng
cày cục
cày cuốc
cày
vỡ hoang
gieo trồng
sang
vun trồng
cày rang
thuần hoá
trỉa
sục bùn
cày ải
tra
khai khẩn
đánh
cày dầm
Ví dụ
"Luân canh giữa lúa và màu"
"Trồng luân canh"
luân canh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luân canh là .