TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phổ niệm" - Kho Chữ
Phổ niệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng phổ quát trong các ngôn ngữ trên thế giới.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ý niệm
quan niệm
khái niệm
cảm tưởng
tư tưởng
ý
tâm tưởng
hiện tượng
ý
chủn
khái quát
tư tưởng
phạm trù
ý tưởng
cảm thức
ý kiến
chủ kiến
tâm thức
tiếng nói
ý thức
thể
ý kiến
nhận thức
trí
định kiến
ý nghĩ
óc
hơi hướng
trí tưởng
hiểu biết
phản ánh luận
biết
trí não
ý
cảm tính
biểu tượng
thuyết đa nguyên
phán đoán
chủ nghĩa hiện tượng
hiện tượng luận
ý
thông
nội hàm
giả thuyết
thế giới quan
học thuyết
cảm nghĩ
quốc tế
ý tứ
cao kiến
trí khôn
thiên kiến
trừu tượng
chính kiến
thành kiến
đa nguyên luận
thuyết đa nguyên
sự vật
triết lý
điển hình
cảm giác
tính nhân dân
lý thuyết
đơn nhất
ý thức
hàm ý
trào lưu
vọng ngoại
thành ý
thuyết duy danh
khách thể
tính tư tưởng
quan điểm
đầu óc
phổ niệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phổ niệm là .