TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháo tép" - Kho Chữ
Pháo tép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Pháo để đốt loại nhỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngòi
lò chõ
bật lửa
ná
ná thun
hộp quẹt
lò
cuốc chét
bệ phóng
đòng đòng
lao
xoong
vỏ lải
đoản đao
đòn
bệ tì
tên
giàng thun
tròng
thẩu
ống phóng
soong
tên lửa
đoản côn
đinh ba
thuyền chài
vạc
thỏi
tuýp
nến đánh lửa
tắc-te
tăm
găm
bồ kếp
xe pháo
bút
viên
hũ
diêm
nỏ
dao quắm
dăm
xuyến
bai
cuốc chĩa
đòn càn
lê
tuynen
cút
lư
củi
lon
vòi
li
hòn
thuyền tán
đinh thuyền
li
bễ
ná
xà mâu
chén quân
lao
sành sứ
đột
thố
lu
vò
ấm chuyên
địch
phi đao
chĩa
điếu
thìa cà phê
pháo tép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháo tép là .