TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nặc danh" - Kho Chữ
Nặc danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(thư từ, giấy tờ, điện thoại) giấu tên, không ghi, không xưng tên người viết, người gọi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô danh
mai danh ẩn tích
biệt
vô thừa nhận
khống chỉ
vắng tiếng
vắng
đen
biệt vô âm tín
vắng mặt
vắng
biệt tăm
bặt
bẵng
vắng bặt
không kèn không trống
thui thủi
câm
thầm
cô
vắng ngắt
tạm vắng
vô hình
bặt vô âm tín
câm
âm thầm
vắng tin
không
hư không
tuyệt vô âm tín
vắng tanh vắng ngắt
câm
trống không
khuất nẻo
vắng tanh
vô can
không
vô định
đơn lẻ
lặng thầm
tiềm ẩn
chiếc
không nói không rằng
vô can
vắng vẻ
trống huơ trống hoác
thinh không
cô đơn
bí mật
chẳng nói chẳng rằng
vắng
câm nín
ba không
vắng hoe
lui lủi
không
không
vô tư
chui lủi
chân không
trống tuếch
rỗng không
dúm
toà
im ỉm
luỗng
hoang vắng
Ví dụ
"Thư nặc danh"
"Đơn tố cáo nặc danh"
nặc danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nặc danh là .