TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khống chỉ" - Kho Chữ
Khống chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(giấy tờ) có chữ kí và đóng dấu sẵn, nhưng còn để trống, chưa đề nội dung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặc danh
không
trống
phiếu trắng
không
vô điều kiện
vô thừa nhận
trống trải
trống
không
chống chếnh
trống tuếch
rỗng
trống hoác
trống
trống huếch
vắng mặt
rỗng không
trống huơ trống hoác
trống không
luỗng
trống lốc
vô danh
trống tuềnh trống toàng
trống rỗng
đen
rỗng tuếch rỗng toác
vô định
vắng
vắng
trống không
rỗng tuếch
thông thống
trống hoang trống huých
bẵng
trống huếch trống hoác
hư không
chân không
Ví dụ
"Giấy giới thiệu khống chỉ"
khống chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khống chỉ là .