TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân tình thế thái" - Kho Chữ
Nhân tình thế thái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lòng người và thói đời (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân tính
nhân văn
chủ nghĩa nhân bản
nhân văn chủ nghĩa
nhân hoá
nhân cách
thực tế
nhân văn
chủ nghĩa tự nhiên
nhân bản chủ nghĩa
chủ nghĩa nhân đạo
nhân thân
chủ nghĩa khách quan
chủ nghĩa nhân văn
phẩm cách
tự nhiên
chủ nghĩa nhân văn
tinh thần
tính nhân dân
tập tính
chủ nghĩa nhân vị
nghĩa
nhân tạo
hiện thực khách quan
nhân cách hoá
nhân
nhân sinh quan
tự nhiên
thực tiễn
tự nhiên
nhân tình thế thái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân tình thế thái là .