TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa nhân đạo" - Kho Chữ
Chủ nghĩa nhân đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa nhân văn
chủ nghĩa nhân văn
nhân văn
nhân văn chủ nghĩa
chủ nghĩa nhân bản
nhân bản chủ nghĩa
nhân tính
chủ nghĩa nhân vị
chủ nghĩa vị tha
nhân quyền
chủ nghĩa vị kỉ
chủ nghĩa vị kỷ
chủ nghĩa vị lợi
nhân văn
thuyết duy ý chí
chủ nghĩa cá nhân
công lý
đạo đức
nhân tình thế thái
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa khách quan
cá nhân chủ nghĩa
chủ nghĩa
nhân hoá
chủ nghĩa tự nhiên
nghĩa hiệp
nhân sinh quan
triết lý
chính nghĩa
phẩm cách
nghĩa
dân chủ
học thuyết
chủ nghĩa thực dụng
hồn
chủ nghĩa duy tâm
khách quan
chủ nghĩa tự do
nhân cách
chủ nghĩa hiện sinh
ý chí luận
cá nhân chủ nghĩa
triết lí
chí công vô tư
chủ nghĩa tam dân
chủ nghĩa hình thức
chủ nghĩa thực dụng
vị kỷ
chủ nghĩa marx
tính nhân dân
vị kỉ
chủ nghĩa cơ hội
chủ nghĩa duy lí
cá nhân
chủ nghĩa nhân đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa nhân đạo là .