TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhường cơm sẻ áo" - Kho Chữ
Nhường cơm sẻ áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Giúp đỡ, san sẻ cho nhau những thứ tối cần thiết cho đời sống khi thiếu thốn, khó khăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ủng hộ
chẩn
tiếp tế
cứu tế
lá lành đùm lá rách
viện trợ
quyên
đỡ đần
cứu giúp
đùm bọc
trợ giúp
tế bần
giúp đỡ
hỗ trợ
nhường nhịn
trợ cấp
ứng cứu
cứu viện
tương trợ
giúp
yểm trợ
làm ơn
trợ vốn
giúp sức
giúp ích
cứu trợ
cung đốn
ghé vai
bảo trợ
cung cấp
đỡ đầu
cưu mang
đưa
nhường bước
quyên góp
phụ giúp
tả phù hữu bật
kèm
gửi
ủng hộ
nhường
hiến
cho
cúng
hộ
yểm hộ
đắp điếm
chu cấp
bổ
bố thí
cho
tiếp cứu
đỡ
tài trợ
nuôi báo cô
nối giáo cho giặc
thí
cho
giùm
mượn
cấp
đóng góp
lễ lạt
phục vụ
trao
sẵn lòng
đỡ
cứu ứng
trả
bươi
phù trì
bổ trợ
phổ độ
ăn theo
Ví dụ
"Sẵn sàng nhường cơm sẻ áo cho đồng bào vùng bị lũ"
nhường cơm sẻ áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhường cơm sẻ áo là .