TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghi trượng" - Kho Chữ
Nghi trượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật trang hoàng nơi cung thất, dinh thự hay dùng khi vua quan đi đường, như tàn, cờ, quạt, binh khí, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hành trang
lọng
tàn
đạo cụ
ngai
trang
đệp
biểu trưng
đài hoa
đài
tráng đinh
đài hoa
tư trang
đanh
trang bị
đài
né
cáng
tượng trưng
tăm
trượng
đinh cúc
hòm
đôn
ván
tràn
đồ vật
mê
que
ghế ngựa
đồ đạc
giầy dép
mẹt
giày dép
côn quang
ván ngựa
vố
trẹt
hành lí
hành lý
búa đanh
console
cộ
trạc
trôn
gùi
bục
thanh
di vật
dùi
dùi cui
thang
trống bản
đồ
con dấu
quang
văng
tầm xích
bồ bịch
chõng
thuẫn
bu lu
cặp
đỉnh
khiên
đồ lề
thồ
phản
đinh thuyền
Ví dụ
"Bày biện nghi trượng"
nghi trượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghi trượng là .