TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghĩa địa" - Kho Chữ
Nghĩa địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu đất chung dùng làm nơi chôn người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất thánh
mộ địa
tha ma
mộ
thánh địa
huyệt
thánh địa
đất thánh
đất
thổ địa
địa phủ
địa linh nhân kiệt
khuôn viên
khôn
đồng đất
lăng tẩm
địa danh
điền dã
đất
thánh địa
địa lôi
đất
sân sướng
thổ địa
ông địa
thổ
bình địa
đám
trường
hườm
bãi
quê
bãi tập
đất
điền địa
cứ
đất đai
đồng nội
ti
mặt bằng
đất thánh
lâm viên
cố hương
quả đất
mặt đất
đất
vườn
sân
điền viên
đồng ruộng
hầm
rừng
nước
vồng
đồng quê
công mẫu
địa đạo
đất
địa tô
nhượng địa
đất đai
bãi thải
thổ cư
địa vật
nghĩa địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghĩa địa là .