TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nệ" - Kho Chữ
Nệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dựa theo một cách cứng nhắc, không linh hoạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục tòng
vào
chấp nhất
tuân thủ
tuân
bám
phục tùng
vâng
nghe
giữ
thể
thừa
xuôi
chấp kinh
cứ
theo đuôi
trì níu
theo
bám
cố định
quy thuận
noi
theo
trụ
thụ giới
giữ chân
bo bíu
nèo
nhẫn
vâng dạ
phụng mệnh
cố chí
xuôi chiều
ăn lời
cứ
phụ hoạ
theo gót
phụng chỉ
theo
theo
nề hà
chịu
giữ
núc
duy trì
ì
mộ đạo
chiểu
giữ gìn
đứng
cắm đầu
câu nệ
giữ rịt
tử thủ
khuất phục
qui phục
gìn giữ
chôn chân
đành lòng
nối gót
ngã
đeo đẳng
chấp hành
bảo lĩnh
dựa
tới
gìn
giữ
theo đòi
tựa nương
bảo mệnh
đáp ứng
đành
áp đặt
Ví dụ
"Nệ theo lối cũ"
nệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nệ là .