TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nấm mốc" - Kho Chữ
Nấm mốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
meo
vi nấm
nấm
vảy
mống cụt
mống
dăm
mầm mống
mủn
meo
mùn
bủn
mày
mẳn
bom bươm bướm
mưa bóng mây
vụn
bụi
tấm
hạt
siêu vi trùng
hột
bụi
mưa bay
lông cặm
bụi bậm
cát
mưa bụi
sạn
tiểu mạch
tép
mụt
mà chược
hạt
tăm
rợ
miểng
bọt
nuốm
bình vôi
lầm
đon
cứt gián
tàn nhang
nấm mốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nấm mốc là .