TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mỗi một" - Kho Chữ
Mỗi một
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưmỗi(ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từng
mỗi
duy nhất
nấy
ai nấy
nhất nhất
nọ
nấy
đều
nhất nhất
y như
mà lại
này
một bề
nào
rặt
ni
riêng
bất kỳ
mấy
cũng
bất kì
duy
nấy
ai
chính
nào
cũng
y như rằng
còn
đầu tiên
thường khi
bất cứ
tuy thế
mấy khi
là
ví như
mình
nhất là
nào
nữa
khác
này khác
nữa
nói gì đến
chả mấy khi
bây
nhất thiết
mới
chẳng những
nầy
một thôi một hồi
đùng một cái
vậy mà
có
dẫu sao
y sì
càng
nhất mực
chỉ
mà
chả hạn
không những
đôi khi
bình thường
lần lần
hằng
cũng
Ví dụ
"Mỗi một nhà đóng 100 nghìn đồng"
"Mỗi một năm một khác"
mỗi một có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mỗi một là .