TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "minh khí" - Kho Chữ
Minh khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật thu nhỏ tượng trưng cho đồ dùng hằng ngày, người xưa thường chôn theo trong mộ người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mini
mi-ni
tiểu
bé mọn
tí xíu
vi mô
tiểu quy mô
tí hon
tiểu qui mô
bé
xíu
bé nhỏ
tấc
con con
chén hạt mít
bé con
tí xíu
xép
nhúm
tí tẹo
tiểu
hin
chình
tí tẹo
số ít
mao quản
mọn
microfilm
tẹo
chút chít
thấp cổ bé miệng
mẩu
thâm thấp
con
mi-crô-phích
siêu vi
đầu mẩu
tin hin
microfiche
tiểu đệ
tý
chút
vi
tiểu nhân
sơ giản
tí tị
một ít
tí ti
cỏn con
một tí
thế giới vi mô
le te
tiểu sản xuất
của ít lòng nhiều
tí ti
tí
tẹo
vi thể
tẻo teo
đẹt
mảnh
bỏ túi
một vài
tèm nhèm
tiểu công nghiệp
tủn mủn
khiêm tốn
con giống
loắt choắt
chật
đơn bạc
con thơ
tun hủn
xí
minh khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với minh khí là .