TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "của ít lòng nhiều" - Kho Chữ
Của ít lòng nhiều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Giá trị về mặt vật chất của cái đem cho hoặc biếu thì không đáng kể nhưng tình cảm thì nhiều, chân thành và thắm thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọn
khiêm tốn
một đồng một chữ
in ít
linh tinh
đơn bạc
tí xíu
mật ít ruồi nhiều
cỏn con
một ít
chút ít
tấc
bạc
hèn mọn
tí ti
nhẹ
ít ỏi
đôi chút
lặt vặt
ít nhiều
vụn
không ít thì nhiều
chút
vẻn vẹn
vụn vặt
xíu
còm
ít
một chút
tí
tẻo teo
toen hoẻn
mảy may
tí tẹo
tiểu quy mô
tý
sơ sơ
bé mọn
choèn choèn
chút xíu
sơ sài
một tí
xê xích
vặt
mỏng manh
tèm nhèm
tí chút
bé con
coi rẻ
lèo tèo
vỏn vẹn
rẻ
tiểu tư sản
mỏng manh
sè sè
con con
tí tẹo
chí ít
nhè nhẹ
sơ giản
sơ lược
mỏng
chút đỉnh
són
hơi
linh ta linh tinh
nhúm
rạng rỡ
khiêm nhượng
xép
phỉ phong
minh khí
tiểu tiết
thiểu số
Ví dụ
"Thôi thì của ít lòng nhiều, mong anh nhận cho"
của ít lòng nhiều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với của ít lòng nhiều là .