TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miền ngược" - Kho Chữ
Miền ngược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miền xuôi
thượng du
xuôi
sơn cước
đường
mạn
thượng lưu
trung du
vùng sâu vùng xa
vùng cao
ngoài
rẻo cao
thượng lưu
vùng sâu
hạ lưu
vùng xa
trong
địch hậu
vùng ven
hạ bạn
vùng biên
miền
ven nội
hậu tuyến
bên
hạ du
bắc
ven
đằng
ngoại tỉnh
trên
trung châu
nam
cách núi ngăn sông
biên đình
vùng lõm
ngoại vi
tay phải
miền
xanh
lưng
mé
lề
trung
triền
tả
ngoài
bán sơn địa
hậu phương
hữu
sơn cước
mé
sau
ngoài
sơn cùng thuỷ tận
miệt
nội địa
trung nguyên
hữu biên
tả biên
nam
ven đô
cánh gà
vùng
sườn
bờ cõi
sau
sau
ngàn trùng
cao nguyên
bấc
trung lưu
tây
trung tuyến
Ví dụ
"Tàu từ miền ngược về"
miền ngược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miền ngược là .