TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹ đỡ đầu" - Kho Chữ
Mẹ đỡ đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đàn bà đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội ở nhà thờ để vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà mụ
mẹ ghẻ
mẹ kế
vãi
bảo mẫu
vú em
cô đỡ
bõ
bà đỡ
bà gia
mẹ
nghĩa phụ
thí chủ
quí nhân
con mẹ
từ mẫu
ông từ
gia nhân
chị nuôi
thí chủ
tín chủ
vú
cô
bà mụ
hộ sinh
giám hộ
sản phụ
vãi
bà nhạc
thủ từ
thân mẫu
bà
bà xơ
mụ
hầu
bà mụ
thị nữ
hầu
mẹ đỡ đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹ đỡ đầu là .