TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "múi giờ" - Kho Chữ
Múi giờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần mặt đất nằm giữa hai kinh tuyến cách nhau 150, trên đó được quy ước dùng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
múi
đới
đới địa lí
đới địa lý
đông bán cầu
châu
múi chiếu bản đồ
khu vực
xích đạo
tây bán cầu
miền
bán cầu
đai
vĩ tuyến
đới cầu
vĩ độ
địa dư
bộ
mốc giới
chí tuyến
tây
tấc
Ví dụ
"Trái Đất có hai mươi bốn múi giờ"
múi giờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với múi giờ là .