TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "môi hở răng lạnh" - Kho Chữ
Môi hở răng lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví sự gắn bó khăng khít, ảnh hưởng lẫn nhau giữa những người có quan hệ gần gũi, thân thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gần gũi
gần gụi
mật thiết
gần gụi
gần gũi
quen hơi bén tiếng
kết
thân cận
thân thuộc
gần
gần
gần
con chấy cắn đôi
hữu nghị
ruột
thân quen
dải đồng tâm
liền
giao hảo
hẩu
chung chăn gối
khít
san sát
gắn
giao tình
kết giao
làm thân
sát sạt
tương liên
kết bạn
tiếp xúc
chôn nhau cắt rốn
sát
sát nút
móc nối
gần gặn
thông
sít
bắt mối
lang chạ
khớp
cá nước
mối
sát nách
gần
cầu thân
chặt chẽ
kết nghĩa
đồng bệnh tương liên
loạn luân
gần
quen
mối
lẹo
gắn kết
cận
quấn quýt
đồng liêu
áp
sát sườn
cài răng lược
nối kết
tịnh đế
cận kề
giao du
ăn khớp
chắp nối
bầu bạn
giáp
cặp kè
quan hệ
liên thông
cặp díp
ăn khớp
môi hở răng lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với môi hở răng lạnh là .