TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lạ miệng" - Kho Chữ
Lạ miệng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không thường được ăn hoặc lần đầu được ăn, cho nên có cảm giác lạ, dễ thấy thích, thấy ngon
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạ lẫm
lạ mắt
lạ tai
là lạ
lạ
lạ
lạ
ngái
ngang
lạ hoắc
lạ lùng
lạ lùng
lạ mặt
mới lạ
lạ đời
khác thường
xa lạ
lạ kì
quái lạ
xa lạ
bất thường
dị hờm
lạ nước lạ cái
dị kì
lớ ngớ
gớm
lạ nhà
dị
dị hợm
gàn
trái tính
làm sao
quái quỉ
bất thường
chập
trệu trạo
oái oăm
lợ
mít
ôi
cù bơ cù bất
quái dị
khang khác
bỗ bã
cắc cớ
lạc điệu
bỡ ngỡ
ấm đầu
khớ
trái khoáy
chùng
vô vị
móm
lẫy
mít đặc
khểnh
lờ lợ
tầm thường
bập bỗng
hâm
hạo nhiên
trái chứng trái thói
lẩn thẩn
đoảng
éo le
vụng
nhũn
lạt lẽo
ù cạc
phàm
khả nghi
bèo nhèo
móm mém
tai ngược
Ví dụ
"Lạ miệng nên ăn được nhiều"
lạ miệng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lạ miệng là .