TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luận thuyết" - Kho Chữ
Luận thuyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
bài nghị luận dài bàn về vấn đề gì đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hữu định luận
vằn thắn
thì
danh từ
đàm
trường qui
chuyện
ngạn ngữ
thức
tiêu ngữ
câu kệ
cách ngôn
đề nghị
chuyện
tục ngữ
chiềng
lỏi
lát
thá
lao lý
bữa
thán từ
môm
món
vài ba
tịch dương
hóp
danh từ
khái niệm
thăm
sách
nuốm
công chuyện
thớ
rầy
án
vẩy
từ thực
từng lớp
chữ
danh nghĩa
vãn cảnh
nhật trình
mả
quày
lọ nồi
cái
một đôi
sỉ vả
bổ đề
bụi bậm
u già
mẽ
đỗi
giấy má
đầu mấu
ghè
vày
thiên đàng
lễ lạt
rau
nghi vệ
kem ký
phạm trù
lúa
mọt sách
lọ nồi
đọi
nợ
đèn sách
thế cục
đằng
khuông
cửa rả
luận thuyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luận thuyết là .