TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Li tô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thanh gỗ hay tre nhỏ kê lên cầu phong để đỡ ngói.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mè
đố
gióng
ngáng
rui
then
xà gồ
chống rường
gỗ xẻ
then
đòn tay
kèo
thang
náng
đà
giát
rường
then
ván
đấu
phản
console
câu đầu
gỗ ván
lanh tô
dầm
chông chà
cá
công-xon
thìu
bàn chông
mễ
rầm
quá giang
chắn song
lán
xà cột
cốn
giại
chèn
lúp
xà ngang
sập
dăm
xà
đòn
xà ngang
giầm
vì kèo
giá
nêm
panel
bè
tó
vách
tấm
hoành
văng
chõng
duỗi
bộ vạt
chấn song
kệ
cầu phong
gậy
can
cọc
cầu noi
găm
giằng
dứng
thanh giằng
vì
tay thước
li tô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với li tô là .
Từ đồng nghĩa của "li tô" - Kho Chữ