TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liếm" - Kho Chữ
Liếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
la liếm
lừa
le
nhằn
nhấm
mút
cọ
ăn
gậm
tợp
gặm
đớp
xốc
hốc
dũi
lùa
gậm nhấm
xăm
lẻm
ngoạm
cào
nhắp
nhúm
mổ
nuốt chửng
tạo vật
mớm
chặc lưỡi
quào
cà
khới
ăn như mỏ khoét
gàu ngoạm
tu
tắc lưỡi
nhấp
ăn
nhắp
xâu xé
cốc mò cò ăn
rờ mó
nuốt
nuốt
dụi
húp
cọ xát
xơi
bồ cào
cù
quẹt
cạp
ve vuốt
cóm róm
cạ
lách
hớp
sục
mồi chài
nhâm nhi
rúc
mó
rúc
nhể
nuốt trộng
khẻ
ăn ghém
vục
đánh bò cạp
nhúi
nút
ăn gỏi
cắn xé
miết
chộp
Ví dụ
"Thè lưỡi liếm"
"Mèo liếm đĩa"
liếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liếm là .