TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên hồi kỳ trận" - Kho Chữ
Liên hồi kỳ trận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(sự việc, hành động diễn ra) liên tiếp dồn dập, hết đợt này đến đợt khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên hồi kì trận
liên hồi
liên chi hồ điệp
ròng
liên tục
một thôi một hồi
liền liền
nối tiếp
tiếp
liền
thì
luôn
mãi
í a í ới
boong boong
miên man
lặp
quanh đi quẩn lại
suốt
lại
lia chia
tái diễn
một hơi
lần
lây nhây
liền tù tì
y như
nữa
rồi
kế
luôn
hằng
hằng
tuần tự
dớp
cà riềng cà tỏi
tới lui
mấy lại
ngắt quãng
hà rầm
ngày ngày
sà sã
và
điệp khúc
lục tục
chập
tiếp theo
điệp
cách quãng
còn
buổi đực buổi cái
một lèo
li bì
đay
thường trực
vẫn
đầu đuôi xuôi ngược
cứ
điệp ngữ
trúng
khi hồi
năm lần bảy lượt
bận
còn
đứt đoạn
lèo
chung quy lại
với lại
đều
là
càng ngày càng
kết từ
hạ hồi phân giải
chốc chốc
Ví dụ
"Súng bắn liên hồi kì trận"
"Gió giật liên hồi kì trận"
liên hồi kỳ trận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên hồi kỳ trận là .