TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lại mũi" - Kho Chữ
Lại mũi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(khâu) lùi trở lại một chút so với mũi trước rồi mới nhích lên thành mũi mới (để cho chắc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chít
đột
rị
hàn khẩu
dúm
quặp
díu
mũi
ken
ém
cắm thùng
chúm
cạp
dọi
giật cánh khuỷu
thắt
khuýp
giắt
chúm chím
hàn
ghìm
cột
níu áo
trói giật cánh khuỷu
quặc
rút
trám
đính
khép
chằng
thắt
ngạnh
riết
xừng
quặm
nhằng
ràng rịt
gò
trì kéo
mắc
mắc
chõ mồm
cụp
vá
Ví dụ
"Khâu lại mũi"
lại mũi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lại mũi là .