TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăng kính" - Kho Chữ
Lăng kính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gương
danh từ
Cách nhìn, quan điểm của mỗi người (thường chủ quan, ít nhiều sai lệch)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quan điểm
quan điểm
ý kiến
thái độ
lập trường
chính kiến
thiên kiến
quan niệm
chủ kiến
ý
chính kiến
tư tưởng
luận điểm
ý kiến
tiếng nói
thế giới quan
chủ quan
thiển nghĩ
hơi hướng
cao kiến
tâm thức
cảm tưởng
tâm tưởng
thành kiến
triết lí
tư tưởng
mặt
tính tư tưởng
ý niệm
triết lý
một chiều
phản ánh luận
nhân sinh quan
ý thức
mĩ cảm
khách quan
óc
định kiến
ý nghĩ
phổ niệm
thiết nghĩ
Ví dụ
"Nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng"
danh từ
Khối thuỷ tinh hoặc tinh thể trong suốt hình lăng trụ ba mặt, có tính chất làm lệch các tia sáng và phân tích một chùm sáng thành quang phổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gương
lăng trụ
hình lăng trụ
ống kính
bóng điện
hình hộp
đèn chiếu
la-de
ống nhòm
bóng
lăng kính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăng kính là
lăng kính
.