TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúa đông-xuân" - Kho Chữ
Lúa đông-xuân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúa gieo cấy vào cuối mùa mưa và thu hoạch trong mùa khô hay đầu mùa mưa năm sau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lúa thu
lúa xuân
lúa xuân-hè
mùa
lúa sớm
mùa
mùa vụ
ba giăng
mùa màng
ba tháng
ngày mùa
mùa
thu
niên vụ
xuân
cốc vũ
thâu
được mùa
tứ quí
mùa
vụ
đông
mưa rươi
xuân thu
lứa
lập thu
tứ quý
thời vụ
lập đông
lai rai
mùa vụ
cữ
hạ
thu ba
sương giáng
tiết
mùa
lúa đông-xuân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúa đông-xuân là .