TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên gân" - Kho Chữ
Lên gân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gân cổ
động từ
Tự làm cho gân căng ra, cơ bắp rắn lại, thường nhằm dồn sức làm gì đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên gân lên cốt
gồng
gò
căng
nọc
bạnh
nắn gân
siết
mằn
co bóp
bặm
chèn ép
xiết
co
xoa bóp
ém
bóp
riết
đấm bóp
nín thin thít
gí
thắt
kéo
rặn
dằn
xiết
giấn
xừng
mắm
chịt
nịt
khoá
bấu
chun
xảm
bóp
bắt ép
o ép
thít
xô
tẩm quất
kéo
bóp
nắn
cưỡng
xách
đánh
mím
dập
cưỡng ép
chẹt
động cấn
động cỡn
lèn
thắt
tỳ
xin đểu
bức tử
ép
nén
lộn mề gà
gông
ép
bẻ bão
siết
dần
thu
áp chế
nắm
buộc
cạp
cắn
trói
cấu
động từ
văn nói
cố làm ra vẻ cứng rắn hoặc quan trọng một cách không tự nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gân cổ
lên mặt
làm phách
lên nước
làm bộ
làm cao
lên râu
nói trạng
đóng kịch
nói tướng
giương vây
chơi trội
kênh kiệu
lập nghiêm
làm già
nói phách
nói phét
ghếch
hợm mình
ghê
lên giọng
liếm gót
phổng mũi
ra cái vẻ
làm tàng
thổi phồng
nói tướng
tâng
đăng đàn
phách lối
giả đận
phét
thổi
hót
lên tiếng
phỉnh
vỗ ngực
nổi xung
toáng
khoa trương
sĩ diện
nịnh bợ
phát ngôn
phô trương
luồn lọt
lên lớp
xì
ra oai
giả tảng
ghê
nói dóc
phỉnh mũi
bôi
nói khoác
dàn cảnh
giả lả
trộ
gượng gạo
ra bộ
cứng cổ
lòn
tán
cười nịnh
hợi
nịnh đầm
hoắng
giãy nảy
một tấc đến trời
kều
khích
be
ễnh
giả cách
điệu
Ví dụ
"Giọng nói hơi lên gân"
lên gân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên gân là
lên gân
.