TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập nghiêm" - Kho Chữ
Lập nghiêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm ra vẻ nghiêm nghị, nghiêm trang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên gân
hắc
đăng đàn
xì
làm bộ
đóng kịch
nổi xung
trời trồng
dằn
làm tàng
cười miếng chi
điệu
gắt
lên mặt
gầm ghè
này
ngay cán tàn
gục gặc
nhăn
hắc xì dầu
cứng cổ
phát ngôn
giương vây
lắc đầu lè lưỡi
nổi đoá
nổi sùng
ngậm miệng
lên giọng
nói tướng
chỉnh
lên lớp
làm phách
thốt
vác mặt
toáng
bậm trợn
làm già
hằm hè
nhăn răng
nói chữ
ra cái vẻ
sĩ diện
đét
nổi doá
đấu
phách lối
cứng đầu
giả đận
hỉnh
tâng hẩng
gật gù
làm
rặn
lừng khà lừng khừng
gân cổ
cứng miệng
mắc cười
giở giọng
mừng cuống
gằm ghè
trề
lên tiếng
quang quác
phứt
be
ông mãnh
xị
giãy nảy
ghếch
chừ bự
ngọng nghịu
nín thít
hoắng
mở miệng
Ví dụ
"Hơi mỉm cười rồi lập nghiêm lại ngay"
lập nghiêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập nghiêm là .