TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoả lấp" - Kho Chữ
Khoả lấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
che lấp
lấy thúng úp voi
đắp điếm
che đậy
che
bụm
đậy điệm
đậy
bịt
lấp
bưng
che chở
chụp
núp
ẩn núp
ẩn nấp
nấp
giấu
chìm
lút
che chắn
náu
bọc lót
chít
bưng bít
gài
bưng bít
choán
át
khoá
choán
ẩn náu
phủ
ém
lót ổ
dọi
ốp
khuây khoả
khép
vá
dừng
rấp
ken
bắt nọn
bao
lo lót
trét
trít
lọt
khoắng
đóng
quai
dún
trát
bâu
nhập nhằng
lòn
hàn khẩu
chui rúc
xoáy
chui
cẩn
xía
lận
hôi
chắn
vít
vùi
lót
xỏ
đóng
đánh cắp
khẻ
bao trùm
Ví dụ
"Khoả lấp miệng hang"
"Dùng công việc để khoả lấp ưu phiền"
khoả lấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoả lấp là .