TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi" - Kho Chữ
Khởi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
bắt đầu, mở đầu một công việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khởi đầu
bắt đầu
mở đầu
khai
khởi công
khởi động
khai trương
mở
khai giảng
khai cuộc
khởi thuỷ
khai trường
khai sanh
khởi nghiệp
mở
mở
khởi nguồn
gầy nhom
khai sáng
gầy yếu
nảy
mở
khai cơ lập nghiệp
cất
gầy gò
bắt nguồn
khai triển
gầy guộc
xuất phát
bật
phát tích
khai hội
mở đường
gầy
gầy gùa
gầy còm
gầy đét
khánh thành
sáng lập
tạo lập
đặt
ra đời
động
hình thành
nẩy sinh
chớm
khởi nguyên
tạo
triển khai
xuống giống
động thổ
nhập học
gầy mòn
khai quốc
sản sinh
thi công
sinh
động thổ
làm
quay
bén
bật
thành lập
nở
nảy sinh
nảy
bùng nổ
vực
gầy nhom
nổi
bộc phát
gây
bước
nẩy nở
Ví dụ
"Từ lúc khởi xây cho đến lúc hoàn tất cũng mất gần năm trời"
khởi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi là .