TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khăn khẳn" - Kho Chữ
Khăn khẳn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưkhẳn(nhưng ý mức độ ít).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẳn hoi
lọ
sẽ sàng
thấu
thiệt thà
chân chỉ hạt bột
phân minh
minh triết
khí khái
thực thà
chặt chịa
chân phương
lạt
khô
rành
chí lý
chí lí
mồn một
thẳng tuồn tuột
mẩy
chân chỉ
khẽ khàng
thật tâm
thẳng
khe khẽ
nhậy
nhậy cảm
bốc
cứng
nhậy bén
chắc
chắc dạ
dầy dạn
nhẵn thin thín
lanh lẹ
sáng
khoẻ
nét
rõ rành
kháu khỉnh
đanh
gan liền
đương nhiên
đèm đẹp
sanh sánh
khoẻ
lanh lẹn
chỉn chu
mĩ
mát tính
tinh
công bình
thẳng tính
chắc nịch
đằng thằng
tinh tế
chăm bẳm
thẳng thớm
lẳn
bản lĩnh
mạnh
bẫm
ràng ràng
rành rọt
khoẻ khoắn
ý tứ
sớn sác
mềm lũn
bon
chềnh ềnh
khá khẩm
thẳng thừng
chắc lép
khảng khái
khăn khẳn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khăn khẳn là .