TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hết mình" - Kho Chữ
Hết mình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(làm việc gì) hết sức mình, bằng tất cả khả năng của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy có
hậm hụi
mê man
mắc công
mất công
được chăng hay chớ
chán chê
phóng tay
ăn cám
chán mớ đời
no
bỏ bễ
hí húi
say mèm
hát hỏng
vào hùa
không tài gì
khao
tít
vui đâu chầu đấy
thao thao bất tuyệt
chơi bời
xoẹt
già
mình
è cổ
ăn mảnh
ác một cái là
lủm
làm già
chết chưa
kều
cốc mò cò xơi
vất
Ví dụ
"Làm việc hết mình"
"Hết mình vì bạn bè"
hết mình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hết mình là .