TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hết lẽ" - Kho Chữ
Hết lẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(nói) hết mọi lí, mọi lẽ, thường để thuyết phục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hết
cho cùng
hết nước
hết nhẽ
xin đủ
lẽ
hết
bằng
chí
xong xuôi
vả chăng
cùng kì lí
chẳng nhẽ
xoẳn
hết sảy
lí do
mà
cho xong
đi
luận cứ
thôi thì
đến
thế là
thôi
vì thế
chẳng lẽ
điều hơn lẽ thiệt
vả lại
gì
với lại
nốt
đầu đuôi
quá đi chứ
e
thảo nào
rằng
nên chăng
vậy
không lẽ
nói tóm lại
thà
điệu này
là
thế thì
chung qui
cứ cho là
trừ phi
dẫn
sau cùng
rốt cuộc
hèn gì
quyết
tuy
thôi
xong chuyện
thôi
cho rồi
phải
nghĩa là
hèn chi
rút cục
tức
phàm
cả
tuốt
chung quy lại
phương chi
phải chi
nấy
và
lẽ nào
ráo
chằn chặn
phải
Ví dụ
"Khuyên giải hết lẽ"
"Viện hết lẽ để từ chối"
hết lẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hết lẽ là .