TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hùi hụi" - Kho Chữ
Hùi hụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khốn khổ
tính từ
phương ngữ
từ mô phỏng những tiếng trầm và nặng nối tiếp nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huỵch
ục
ùm
hừ hừ
thùm thụp
thì thòm
u u
vè vè
sù sụ
ư ử
xì xụp
trầm
khù khụ
hụ
thậm thịch
thịch
phịch
ù ù
thụp
xình xịch
ề à
lùng tùng
đục
hát hổng
sì sụp
long bong
rỉ rả
rào rào
thì thùng
rì rà rì rầm
thình thịch
lộp bộp
huỳnh huỵch
cồm cộp
ầm
thùng thùng
khừ khừ
rùm
ro ro
âm âm
tùng
vi vu
o o
gầm
thình
hu hu
rầm rầm
chat
răn reo
ì ầm
đồm độp
rền
ồ ề
lào phào
lào rào
êm ro
ra rả
lào thào
rần rần
xè xè
bồm bộp
phì phò
sầm
ri rỉ
dập dìu
tùm
rả rích
ùng oàng
hô hố
vi vút
đì đoành
rầm rập
ông ổng
hú
Ví dụ
"Rên hùi hụi"
phụ từ
văn nói
từ dùng để miêu tả vẻ ngẩn ngơ, xuýt xoa vì tiếc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếc hùi hụi
khốn khổ
tiếc rẻ
hờn tủi
xìu
phụng phịu
tiêng tiếc
hắt hiu
hiu hắt
tiếc
tủi hờn
bịu xịu
ỉu
xót ruột
tiếc
buồn hiu
tủi hổ
buồn thiu
buồn thỉu buồn thiu
heo hắt
hờn duyên tủi phận
xịu
hối
hụt hẫng
buồn xo
ủ
buồn thỉu
khổ thân
hờn
nhầu
thôi
xụ
làu nhàu
trẽn
xuôi xị
hối tiếc
buồn tủi
dàu
rười rượi
xấu hổ
nam ai
hận
nẫu ruột
hối hận
cọp
bùi ngùi
nuối
dàu dàu
sụt sùi
tủi thân
khốn một nỗi
hờn oán
ủ ê
ân hận
rũ rợi
hổ
sầu oán
nuối tiếc
u sầu
bị sị
hổ thẹn
rầu
tủi cực
tội nghiệp
mắc cỡ
hận
tủi nhục
sầu muộn
xì xị
tiêu tao
tức tưởi
cà là khổ
xót
buồn tênh
Ví dụ
"Tiếc tiền hùi hụi"
hùi hụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hùi hụi là
hùi hụi
.