TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hát ru" - Kho Chữ
Hát ru
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ru
ru ngủ
êm ro
êm ru
dìu dặt
ạ ơi
à ơi
ri rí
rủ rỉ rù rì
suỵt
hát
líu lo
ríu ra ríu rít
nghêu ngao
hò reo
rỉ rả
rì rà rì rầm
ầu ơ
tỉ ti
rùm
rù rì
hò khoan
rì rào
ro ro
nhâm nhẩm
ríu rít
ri rỉ
vang động
ọ ẹ
rú
ời ợi
lào rào
rập rình
rưng rức
a lô
ca
rì rầm
rầm rầm
hùi hụi
hát hổng
ríu rít
rú
râm ran
chuông
Ví dụ
"Khúc hát ru"
hát ru có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hát ru là .