TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ríu rít" - Kho Chữ
Ríu rít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ríu ran
tính từ
Từ gợi tả cảnh đám trẻ sàn sàn bằng nhau, tụ lại với nhau cười nói rộn ràng như một bầy chim
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ríu ra ríu rít
ríu ran
rinh rích
râm ran
chí choé
xì xào
líu ríu
líu díu
ràn rạt
rúc rích
rầm rộ
rì rà rì rầm
hò reo
ri rỉ
rầm rầm rộ rộ
ri rí
rầm rập
léo nhéo
rộn rã
bi bô
rầm rầm
rủ rỉ rù rì
rộn
ì xèo
rầm rì
bắng nhắng
rù rì
oe oé
í ới
rì rầm
sin sít
ầm ầm
lắc cắc
lích chích
rin rít
u ơ
rấm rứt
chin chít
xôn xao
rít
oe oe
rậm rịch
xào xạo
ngằn ngặt
líu lô
vun vút
rần rật
cót két
vi vút
rào rạo
ỉ ê
lập bập
răng rắc
liếp nhiếp
lách chách
ọ ẹ
ấm oái
rộn ràng
xì xầm
xầm xì
lào rào
rinh rích
lép bép
ré
chút chít
rả rích
vút
thé
tí tách
ồn ã
hinh hích
ru
rùm
Ví dụ
"Bọn trẻ ríu rít đi vào lớp"
tính từ
Từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ríu ran
ríu ra ríu rít
rì rà rì rầm
ri rỉ
chin chít
lích chích
lách chách
ư ử
chút chít
chíu
chiếp
vi vút
vút
ro ro
cúc cu
tuýt
u u
ù ù
hừ hừ
rin rít
khừ khừ
liếp nhiếp
vun vút
tí tách
xình xịch
rả rích
phì phạch
oe oé
rọt rẹt
í oẳng
xèn xẹt
cót két
rỉ rả
tu
lách tách
long tong
rinh rích
xì xoẹt
chập cheng
rúc rích
choang
ầm ầm
te te
ầm ì
vè vè
lắc cắc
ịt
tò te
xè xè
vu vu
rì rào
vi vu
tưng tưng
ve ve
vo vo
lào rào
le te
reng reng
sạt
hì
đôm đốp
boong
ộp oạp
rít
ràn rạt
khặc khặc
choe choé
ú ớ
róc rách
choang choảng
lách cách
lép bép
í ới
Ví dụ
"Chim hót ríu rít"
ríu rít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ríu rít là
ríu rít
.