TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng hải" - Kho Chữ
Hàng hải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuyền viên
danh từ
Kĩ thuật điều khiển tàu biển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ thủ
tài công
thuyền viên
hoa tiêu
thuyền chài
Ví dụ
"Kĩ sư hàng hải"
danh từ
Vận tải đường biển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyền viên
tài công
thuỷ thủ
thuyền chài
lái
hành khách
tài xế
lái buôn
lái đò
lái
nghề nghiệp
hành nghề
ngành nghề
hoa tiêu
lái xe
việc
thương lái
phi hành gia
công cán
hoạn đồ
việc làm
nghiệp
hạ bạc
tay lái
chuyên nghiệp
Ví dụ
"Làm việc trong ngành hàng hải"
hàng hải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng hải là
hàng hải
.