TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hiệp định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều ước loại thông dụng nhất do hai hay nhiều nước kí kết để giải quyết những vấn đề chính trị, kinh tế, quân sự, văn hoá, v.v., tầm quan trọng dưới hiệp ước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui ước
quy ước
thoả ước
qui ước
ước lệ
quy ước
hiệp định sơ bộ
thoả thuận
kết ước
giao ước
thoả thuận khung
hiệp thương
chủ nghĩa quốc tế
tay ba
nhân hoà
điều đình
đàm phán
thoả thuận
đính ước
đồng thuận
hợp ý
song phương
bằng lòng
hội đàm
Ví dụ
"Hiệp định Genever"
"Hiệp định Paris năm 1973"
hiệp định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiệp định là .
Từ đồng nghĩa của "hiệp định" - Kho Chữ