TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiện tượng học" - Kho Chữ
Hiện tượng học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Học thuyết triết học duy tâm nghiên cứu những hiện tượng của ý thức con người, coi ý thức là thuần tuý, tách rời hoạt động thực tiễn và môi trường xã hội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện tượng luận
chủ nghĩa hiện tượng
thuyết duy ngã
chủ nghĩa duy tâm
ý thức
chủ nghĩa duy linh
chủ nghĩa duy cảm
chủ nghĩa kinh nghiệm
cảm giác luận
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa trực giác
chủ nghĩa nhân bản
duy tâm sử quan
chủ nghĩa thực dụng
bất khả tri luận
duy tâm
chủ nghĩa
chủ nghĩa duy lý
chủ nghĩa duy lí
bản thể
thuyết duy ý chí
ý thức
chủ nghĩa nhân vị
phản ánh luận
thuyết duy danh
thuyết bất khả tri
chủ nghĩa kinh viện
ý thức
thuyết duy thực
duy tâm luận
tâm thức
chủ nghĩa chủ quan
hồn
tiềm thức
khách thể
lý tính
triết lý
vật tự nó
chủ nghĩa hiện sinh
nhận thức
phép biện chứng
chủ nghĩa hoài nghi
chủ nghĩa kinh nghiệm
lí tính
triết lí
hình nhi thượng
học thuyết
chủ nghĩa khách quan
hiện tượng
thuyết nhân quả
duy vật luận
nhất nguyên luận
ý chí luận
thuyết nhị nguyên
tâm lý
phép siêu hình
tư duy
cảm tính
thuyết nhất nguyên
chủ nghĩa hiện thực
tâm lí
hiện thực khách quan
tri giác
logic biện chứng
duy vật
óc
cảm thức
chủ quan
ý thức hệ
tính tư tưởng
ý niệm
triết lý
chủ nghĩa tự nhiên
triết lý
hiện tượng học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiện tượng học là .