TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp tác hoá" - Kho Chữ
Hợp tác hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho sản xuất từ cá thể trở thành tập thể, bằng cách vận động, tổ chức cho những người lao động cá thể tham gia các hợp tác xã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệp tác hoá
cộng sự
hợp lực
hiệp lực
hợp doanh
hợp đồng
tổ đổi công
phối hợp
đoàn kết
hùn
chủn
hùa
tập thể hoá
tổ hợp sản xuất
hoà hợp
hợp nhất
chung lưng
hợp thành
chung lưng đấu cật
liên minh
kéo
canh ty
hùn hạp
htx
đấu
nhập
nhất thể hoá
kết hợp
xã hội hoá
góp
hợp
tập hợp
hợp tấu
co
công hữu hoá
tập thể
hoá hợp
tổ hợp
hoà mình
lực lượng sản xuất
phối kết hợp
chiêu tập
huy động
đoàn viên
xít
đại đoàn kết
hoà
sáp nhập
kết hợp
tập đoàn
hoà nhập
canh ti
kết đoàn
liên minh
thống nhất
hội nhập
góp phần
tập hợp
tụ nghĩa
họp
kết hợp
kéo bè kết đảng
hoà tan
hoà quyện
phối
hoi hóp
vón
hoà kết
tổ
kéo bè kéo cánh
cấu kết
câu kết
chan hoà
đảng
Ví dụ
"Hợp tác hoá nông nghiệp"
hợp tác hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp tác hoá là .