TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hệ đếm thập phân" - Kho Chữ
Hệ đếm thập phân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hệ đếm nhị phân
hệ đếm
cơ số
hệ thống đếm
phân số thập phân
mười
chữ số a rập
trăm
chục
mươi
số thập phân
chữ số la mã
số
tỉ
đếm
tỷ
cơ số
mốt
triệu
chữ số
số
số
số tự nhiên
số
mươi
danh số
hệ si
mẫu số
lăm
vạn
deci-
x
một
ba
số từ
chục
bit
số
tấc
kỹ thuật số
phẩy
trị số
hăm
đo đếm
đếm chác
hệ đơn vị
logarithm
tá
hai
dăm bảy
căn số
số
mã số
hệ số
nghìn
độ
lẻ
bảy
byte
hư số
unicode
định trị
đô la
đại số
dấu phẩy
dăm
chỉ số
deca-
chỉ số
bây nhiêu
tử số
tấc
toạ độ
giây
Ví dụ
"10."
hệ đếm thập phân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hệ đếm thập phân là .