TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hầm tàu" - Kho Chữ
Hầm tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoang trong thân tàu thuỷ, nằm dưới boong dưới, dùng để đặt máy tàu, xếp hàng hoá và các thức dự trữ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mớn
khoang
buồng máy
lườn
bến tàu
thùng xe
tàu ngầm
cầu tàu
bunker
giường nằm
cốp
buồng lái
tàu lặn
chuồng
mỏ neo
bến
tàu điện ngầm
cảng
neo
hộc
tiểu
kho tàng
sạp
tuynen
tàu há mồm
công-te-nơ
tàu
sọt
lẫm
ghi lò
hòm xe
boong
két
hòm
thương thuyền
cần xé
săng
tàu lửa
xà lan
gác xép
két
container
màn bạc
âu
lóp
bể
cơi
xe điện ngầm
xe lửa
vat
cừ
ngăn kéo
áo quan
rương
tủ
âu nổi
nồi
Ví dụ
"Chui xuống hầm tàu"
hầm tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hầm tàu là .