TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình nộm" - Kho Chữ
Hình nộm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình người giả, thường được làm vật để tượng trưng, thay thế cho một kẻ xấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nộm
tượng
hình dung
yêu
ba bị
di hình
tịnh
hình thù
tô-tem
bóng
ảnh
hình bóng
pho
mặt
hình dáng
hình khối
con
bóng
ma lem
ôn vật
phom
bóng
bị thịt
hình
hiện vật
gương mẫu
ảo ảnh
bóng ma
dạ xoa
bóng dáng
ảo tượng
thể
hình dạng
Ví dụ
"Đốt hình nộm"
hình nộm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình nộm là .