TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hào phóng" - Kho Chữ
Hào phóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rộng rãi trong chi tiêu, trong quan hệ đối xử với mọi người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rộng
quảng đại
thảo
xởi lởi
hào sảng
khoáng đạt
rộng lượng
thông thoáng
tốt bụng
rộng rãi
hà tiện
tử tế
hoà nhã
hào hoa
độ lượng
cởi mở
khoan hoà
thơm thảo
thân thiện
hiền hậu
đầy đặn
ôn hoà
xởi lởi
phúc hậu
thoáng
hiếu khách
công bằng
cả nể
hiền lành
thoải mái
tốt tính
xông xênh
niềm nở
hà tằn hà tiện
công bình
thẳng tính
thông thoáng
hiền lương
hiền
thật thà
dễ dãi
thoáng đạt
thiệt thà
đon đả
ráo riết
hiền đức
vồn vã
phong nhã
công minh
thuần tính
hào hiệp
khiêm tốn
dễ tính
tềnh toàng
sộp
hào nhoáng
trực tính
róc
hiền
nặng lời
hồ hởi
tiện tặn
thuần phác
thuần hậu
liến thoắng
thẳng thắn
khí khái
hăng hái
sòng phẳng
xã giao
bình dị
thoáng đãng
tằn tiện
thoáng khí
Ví dụ
"Tính hào phóng"
"Rất hào phóng với bạn bè"
hào phóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hào phóng là .