TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàn sĩ" - Kho Chữ
Hàn sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người trí thức nghèo thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẻ sĩ
sĩ
học sĩ
hàn nho
danh sĩ
nhân sĩ
tấn sĩ
cư sĩ
sĩ phu
hiền triết
thân sĩ
thâm nho
tiến sĩ
bần sĩ
giáp bảng
sĩ tử
học giả
túc nho
hảo hán
nhân kiệt
triết nhân
cao nhân
quí nhân
thánh
sinh đồ
văn nhân
tài tử
trí giả
sai nha
anh tài
hào kiệt
nghĩa sĩ
tiên nhân
tuấn kiệt
con hát
ẩn sĩ
quý nhân
lão
sư huynh
triết gia
vĩ nhân
thánh
tài danh
tráng sĩ
dật sĩ
danh hài
tiên sư
thi sĩ
nghệ sĩ
hiệp sĩ
danh sư
trang
tiên sinh
hĩm
thủ khoa
trí thức
á thánh
phú hào
quân tử
giáo sư
nhân tài
dân chơi
quan sơn
tôi
hương cống
văn sĩ
hiệp khách
lão
huấn đạo
ca kỹ
thày
lão phu
sử gia
thiền sư
hàn sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàn sĩ là .