TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du xuân" - Kho Chữ
Du xuân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) đi chơi xuân, vui cảnh ngày xuân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vui chơi
nẩy
lãng du
chơi
nảy
tung tẩy
vi vu
chu du
vui đùa
giẫy nẩy
phiêu du
nhẩy
viễn du
nô đùa
vục
tản bộ
du ngoạn
tiêu dao
ngao du
rỡn
chim chuột
nhẩy bổ
xộc
nhẩy dựng
nhẩy nhót
bay nhảy
tung tăng
đi
lộc xộc
xoải
dạo mát
chim
nhẩy ổ
dở
thả bộ
nhẩy cẫng
cử động
nhẩy cỡn
nhẩy cóc
động hớn
xang
tung tẩy
nhẩy vọt
nô giỡn
xoài
xoạng
xăn
đi đồng
dạo
nhẩy tót
vung
bộ hành
đi
ca múa
doãi
lăng xa lăng xăng
sè
xoạc
choãi
ngoảy
qua
du lịch
cháy
nhẩy múa
oà
bách bộ
day
xoè
bật
xồng xộc
vuốt
hiếu động
vùng
bật
du xuân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du xuân là .